KỲ THI THỬ CHỨNG CHỈ UDCNTT NÂNG CAO - PHẦN THI LÝ THUYẾT
Họ tên:
Thí sinh thử nghiệm -
Số báo danh:
1742
Bắt đầu lúc:
05:03
Hết giờ lúc:
06:03
Thời gian còn lại:
60:00
Số câu đã trả lời:
0/0
default
MODUL 7
1. Trong Microsoft Word 2010, muốn hiển thị trang in trên màn hình, người ta thực hiện:
A. Vào File −> Print
B. Vào File −> View Onscreen
C. Vào File −> View
D. Vào File −> Save & Send
2. Trong Microsoft Word 2010, thao tác vào File −> Option −> Advanced −> Display −> Show measurements in Unit of −> kích chọn Centimeters, người ta thực hiện:
A. Chuyển đổi đơn vị từ Centimeters sang Inches
B. Chuyển đổi đơn vị từ Inches sang Centimeters
C. Chuyển đổi đơn vị từ Metres sang Centimeters
D. Chuyển đổi đơn vị từ Millimetres sang Centimeters
3. Trong Microsoft Word 2010, mặc định file tài liệu được lưu với định dạng nào:
A. .DOC
B. .DOCX
C. .XPS
D. .PDF
4. Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Alt + Enter có chức năng gì:
A. Kết thúc đoạn văn hiện tại và bắt đầu một đoạn văn mới.
B. Tài liệu sẽ sang trang mới.
C. Đoạn văn sẽ qua dòng mới nhưng chưa kết thúc đoạn.
D. Nếu đã chia cột thì đoạn văn sẽ bị cắt qua cột mới.
5. Trong Microsoft Word 2010, ở chế độ tạo bảng (Table), muốn tách một ô thành nhiều ô, người ta thực hiện:
A. Table −>Cells
B. Table tools −> Layuot −> Split Cells
C. Tools −> Layout
D. Chọn chuột phải - Split Cells
6. Trong Microsoft Word 2010, để chèn header hoặc footer trên trang văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào View −> nhóm Header and Footer −> nhấn nút Header hoặc Footer
B. Vào Insert −> nhóm Header and Footer −> nhấn nút Header hoặc Footer
C. Vào Page Layout −> nhóm Header and Footer −> nhấn nút Header hoặc Footer
D. Vào Page Layout −> nhóm Page Setup −> nhấn nút Header hoặc Footer
7. Trong Microsoft Word 2010, để ngắt trang người ta thực hiện:
A. Vào View −> Page Break
B. Vào References −> Captions −> Break
C. Vào Page Layout −> Create −> Page Break
D. Vào Insert −> Pages −> Page Break
8. Trong Microsoft Word 2010, để tìm và áp dụng mẫu (template) có sẵn, người ta thực hiện:
A. Vào File −> Save
B. Vào File −> Save As
C. Vào File −> New
D. Vào File −> Open
9. Trong Microsoft Word 2010, để tạo điểm dừng Tabs, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Chọn chuột trái trên thanh thước tại vị trí muốn đặt Tab
B. Vào Page Layout −> Hộp thoại Paragraph −>Tabs
C. Vào Home −> Hộp thoại Paragraph −> Tabs
D. Vào View −> Tabs
10. Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thanh ribbon sẽ thay đổi chức năng dành riêng cho đối tượng đang soạn thảo
B. Thanh ribbon có thể được tuỳ biến dễ dàng
C. Backstage View có thể được tuỳ biến dễ dàng
D. Quick Access Toolbar có thể được tuỳ biến dễ dàng
11. Trong Microsoft Word 2010, về lợi ích khi dùng định dạng kiểu styles, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Định dạng văn bản một cách nhất quán
B. Dễ dàng thay đổi định dạng văn bản sang một kiểu khác (style set khác)
C. Tạo mục lục (table of content) nhanh chóng
D. Dễ dàng phân biệt các đoạn văn trong văn bản
12. Trong Microsoft Word 2010, với một đối tượng hình ảnh, chức năng nào sau đây không có:
A. Trong suốt và đổ bóng mờ
B. Xoay 1 góc bất kỳ
C. Cắt gọt theo một hình dạng cho trước
D. Tạo hiệu ứng bẻ cong hình
13. Trong Microsoft Word 2010, để chọn hiệu ứng chữ dạng đổ bóng cho dòng chữ "Công nghệ Thông tin" trong hình vẽ, người ta bấm vào lựa chọn:
A. Shadow
B. Reflection
C. Glow
D. Transform
14. Trong Microsoft Word 2010, hình mũi tên ở góc trên bên phải dùng để:
A. Phóng to/thu nhỏ văn bản
B. Nhảy đến trang đầu tiên của văn bản
C. Ẩn/hiện thanh thước
D. Ẩn/hiện thanh Ribbon
15. Trong Microsoft Word 2010, để kẻ khung cho một đoạn văn bản, người ta thực hiện:
A. Page Layout −> Page Borders
B. Home −> Borders and Sharding…
C. Insert −> Shapes
D. Insert −> Table
16. Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Màu trang giấy của Word có thể đổi bằng chức năng Shading
B. Chức năng Save và Save As là giống nhau khi lưu văn bản lần đầu
C. Chức năng Paragraph được dùng để định dạng 1 hoặc nhiều đoạn văn
D. Kích thước chữ nhỏ nhất mà Word cho phép là 1
17. Trong Microsoft Word 2010, để chuyển nhanh đến một điểm đánh dấu văn bản (bookmark), với hộp thoại trong hình vẽ, người ta thực hiện:
A. Add
B. Delete
C. Go To
D. Cancel
18. Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản theo thứ tự ngược từ trang 40 đến trang 1 (reverse order), người ta thực hiện:
A. Vào File −> Print −> nhập tại Pages: 40 – 1
B. Vào File −> Print −> nhập tại Pages: 40 + 1
C. Vào File −> Print −> nhập tại Pages: 40 # 1
D. Vào File −> Print −> nhập tại Pages: 40 = 1
19. Trong Microsoft Word 2010, để bảo vệ một văn bản khi không cho sao chép và chỉnh sửa, sau khi bấm vào "Yes, Start Enforcing Protection" trong hình vẽ, người ta thực hiện:
A. Vào tên người dùng
B. Vào mật khẩu
C. Vào tên văn bản
D. Chọn yêu cầu bảo vệ
20. Trong Microsoft Word 2010, với hộp thoại "Page Setup" trong hình vẽ, khi bấm chọn "Different odd and even", người ta lựa chọn:
A. Trang chẵn và trang lẻ có kích thước khác nhau
B. Trang chẵn và trang lẻ có đầu trang, cuối trang khác nhau
C. Trang chẵn và trang lẻ có căn lề khác nhau
D. Trang chẵn và trang lẻ có hướng trang in khác nhau
MODUL 8
21. Trong Microsoft Excel 2010, với công thức =Mid(“m1234”,2,3), người ta nhận được kết quả:
A. Số 123
B. Số 12
C. Chuỗi “123”
D. Số 23
22. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn hình ảnh, người ta thực hiện:
A. Vào Fomulas −> Picture
B. Vào Data −> Picture
C. Vào Insert −> Picture
D. Vào Review −> Picture
23. Trong Microsoft Excel 2010, sau khi chọn một vùng (range) và bấm vào "Greater Than…" của "Highlight Cells Rules" trong "Conditional Formating" như hình vẽ, người ta sẽ nhập vào 1 con số để có hiệu ứng:
A. Các ô ngoài vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô lớn hơn số được nhập
B. Các ô trong vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô lớn hơn số được nhập
C. Các ô trong vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô nhỏ hơn số được nhập
D. Các ô trong vùng (range) mất nổi bật khi giá trị của ô lớn hơn số được nhập
24. Trong Microsoft Excel 2010, sau khi chọn một vùng (range) và bấm vào "Less Than…" của "Highlight Cells Rules" trong "Conditional Formating" như hình vẽ, người ta sẽ nhập vào 1 con số để có hiệu ứng:
A. Các ô ngoài vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô nhỏ hơn số được nhập
B. Các ô trong vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô lớn hơn số được nhập
C. Các ô trong vùng (range) được nổi bật khi giá trị của ô nhỏ hơn số được nhập
D. Các ô trong vùng (range) mất nổi bật khi giá trị của ô nhỏ hơn số được nhập
25. Trong Microsoft Excel 2010, với công thức =Upper(“TT KTDT”), người ta nhận được kết quả:
A. TT KTDT
B. tt ktdt
C. TT
D. KTDT
26. Trong Microsoft Excel 2010, với công thức =Mod(26,7), người ta nhận được kết quả:
A. 5
B. 6
C. 4
D. 3
27. Trong Microsoft Excel 2010, nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm thì xếp loại không đạt, với ô B3 đang chứa điểm thi, người ta lựa chọn công thức:
A. =IF(B3=5; "Đạt") ELSE ("Không đạt")
B. =IF(B35; "Không đạt"; "Đạt")
C. =IF(B3=5; "Đạt"; "Không đạt")
D. =IF(B35; "Đạt"; "Không đạt")
28. Trong Microsoft Excel 2010, chia màn hình thành 2 cửa sổ hàng ngang cho 2 bảng tính Excel như hình vẽ, khi vào View −> Arrange All −> hộp thoại "Arrange Windows", người ta lựa chọn:
A. Tiles
B. Horizontal
C. Vertical
D. Cascade
29. Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE! :
A. =COUNTA("A"; 13; 4)
B. =MAX("A"; 13; 4)
C. =COUNTIF(A1:A10; "A")
D. =COUNT("A"; 13; 4)
30. Trong Microsoft Excel 2010, khi có vùng giá trị từ B4 đến B20 chứa cột "Họ và tên nhân viên", với yêu cầu bài toán "Tính tổng số lượng nhân viên có trong danh sách", người ta gõ vào công thức:
A. =COUNTA(B4:B20)
B. =COUNT(B4:B20)
C. =SUM(B4:B20)
D. =COUNTBLANK(B4:B20)
31. Trong Microsoft Excel 2010, để Paste một vùng đã chọn, khi sử dụng các lựa chọn dán đặc biệt (paste special) như hình vẽ, để chỉ lấy các định dạng của các ô chép, người ta lựa chọn:
A. All
B. Formulas
C. Values
D. Formats
32. Trong Microsoft Excel 2010, để Paste một vùng đã chọn, khi sử dụng các lựa chọn dán đặc biệt (paste special) như hình vẽ, để chỉ lấy các công thức trong các ô chép, người ta lựa chọn:
A. All
B. Formulas
C. Values
D. Formats
33. Trong Microsoft Excel 2010, để chọn hàm tính trung bình cộng của một dãy số, với menu của AutoSum (viền đỏ) như trong hình vẽ, người ta lựa chọn:
A. Sum
B. Average
C. Count Numbers
D. Max
34. Trong Microsoft Excel 2010, để chọn hàm tính tổng của một dãy số, với menu của AutoSum (viền đỏ) như trong hình vẽ, người ta lựa chọn:
A. Sum
B. Average
C. Count Numbers
D. Max
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn hiện đường lưới trong Wooksheet, người ta thực hiện:
A. Vào Page Layout –> Paragraph –> No Border
B. Vào Home –> Paragraph –> No Border
C. Vào View –> Show -> bấm chọn Gridlines
D. Vào Review –> Show Ink
36. Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. ####: không tính được kết quả
B. #VALUE!: dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức
C. #DIV/0!: chia cho giá trị 0
D. #N/A: không có dữ liệu để tính toán
37. Trong Microsoft Excel 2010, khi sử dụng hàm NOW(), người ta thực hiện:
A. Tìm ngày hiện thời
B. Tìm ngày và giờ hiện thời
C. Tìm giờ hiện thời
D. Tìm tháng hiện thời
38. Trong Microsoft Excel 2010, với chế độ bảo mật: “Encrypt with password”, người ta thực hiện:
A. Đặt mật khẩu khi mở tập tin
B. Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung
C. Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin
D. Đặt mật khẩu khi nén tập tin
39. Trong Microsoft Excel 2010, với chế độ bảo mật: “Protect Workbook structure”, người ta thực hiện:
A. Đặt mật khẩu khi mở tập tin
B. Đặt mật khẩu khi chỉnh sửa nội dung của sheet hiện tại
C. Đặt mật khẩu khi thay đổi cấu trúc tập tin
D. Đặt mật khẩu khi nén tập tin
40. Trong Microsoft Excel 2010, để bật việc ghi vết thay đổi của trang tính như trong hình vẽ, người ta vào hộp thoại:
A. Vào Home −> Track Changes −>Highlight Changes
B. Vào Review −> Track Changes −>Highlight Changes
C. Vào View −> Track Changes −>Highlight Changes
D. Vào Data −> Track Changes −>Highlight Changes
MODUL 9
41. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi vào Insert −> Illustrations −> Sharpes để chèn một hình (Shape) như trong hình vẽ, hình được chèn thuộc loại nào:
A. Rectangles
B. Block Arrows
C. Stars and Banners
D. Action Buttons
42. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi nói về vùng ghi chú (Note Page) của PowerPoint, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Không được hiển thị khi thuyết trình ở chế độ bình thường
B. Có thể chèn các đối tượng hình ảnh vào vùng ghi chú
C. Có thể in vùng ghi chú khi in bài thuyết trình
D. Người thuyết trình không thể xem nội dung trong vùng ghi chú khi bắt đầu thuyết trình
43. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi vào Insert −> Illustrations −> Chart để chèn một biểu đồ, biểu đồ như trong hình vẽ thuộc loại nào:
A. Pie
B. Line
C. Stock
D. Bar
44. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi nói về chức năng Photo Album, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Lưu tập tin trình chiếu dưới dạng danh sách các ảnh để xem
B. Chèn 1 đối tượng hình ảnh vào Slide
C. Tạo một danh sách ảnh để sử dụng cho buổi trình chiếu
D. Đóng gói các slide trình chiếu thành một tập tin ảnh
45. Trong Microsoft Powerpoint 2010, về chức năng Effect Option, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Thêm hiệu ứng động cho đối tượng
B. Thêm hiệu ứng chuyển Slide
C. Thêm liên kết cho đối tượng
D. Thay đổi hướng di chuyển của hiệu ứng
46. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi tạo nền cho tất cả các slide, thao tác nào sau đây là sai:
A. Trong thẻ Design, chọn theme cho slide
B. Dùng lệnh Format Background để thiết kế nền
C. Dùng công cụ Slide Master để thiết kế
D. Dùng công cụ Insert và chèn các hình ảnh để thiết kế hình nền
47. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi muốn chèn âm thanh vào Slide, với menu Audio như trong hình vẽ, khi lựa chọn "Audio from File…", người ta thực hiện:
A. Chèn âm thanh thu trực tiếp
B. Chèn âm thanh từ File thu sẵn trên đĩa
C. Chèn âm thanh có sẵn trong Powerpoint
D. Chèn âm thanh tìm trên Internet
48. Trong Microsoft Powerpoint 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Có nhiều dạng slide transition
B. Một slide chỉ có tối đa một dạng transition
C. Có thể thiết lập các thông số như thời gian bắt đầu, sự kiện bắt đầu của một slide transition cho một slide
D. Không thể sắp xếp thứ tự chạy của các slide transition nếu không đổi thứ tự các slide
49. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để phép quy định thời gian và lồng giọng nói cho từng slide, khi vào thẻ "Slide Show" như trong hình vẽ, người ta lựa chọn:
A. Set Up Slide Show
B. Hide Slide
C. Rehearse Timings
D. Broadcast Slide Show
50. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để thiết lập cho việc tự thực hiện trình chiếu không có người điều khiển, với hộp thoại "Set Up Show" như trong hình vẽ, người ta lựa chọn:
A. Presented by a speaker (full screen)
B. Browsed by an individual (window)
C. Browsed at a kiosk (full screen)
D. Không có lựa chọn phù hợp
51. Trong Microsoft Powerpoint 2010, thành phần nào sau đây không thuộc một Slide:
A. Title
B. Content
C. Slide Footer Area
D. Slide Hearder Area
52. Trong Microsoft Powerpoint 2010, lựa chọn nào trong thẻ Animations không phải là cách kích hoạt một hiệu ứng của đối tượng trong slide:
A. Start -> On Click
B. Start ->After Previous
C. Start -> With Previous
D. Duration
53. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để chọn kiểu hiệu ứng cho một đối tượng, khi vào Animations −> Animation Styles như trong hình vẽ, nhóm hiệu ứng Exit thực hiện điều gì:
A. Hiệu ứng khi đối tượng xuất hiện
B. Hiệu ứng nhấn mạnh như thay đổi màu sắc, độ lớn
C. Hiệu ứng khi làm mất đối tượng
D. Hiệu ứng làm đối tượng di chuyển theo một đường nhất định
54. Trong Microsoft Powerpoint 2010, khi vào Insert −> Screenshot, khi bấm vào các hình ảnh trong "Available Windows" như trong hình vẽ, người ta thực hiện:
A. Chèn các file đã có sẵn vào Slide
B. Chèn ảnh các cửa sổ màn hình vào Slide
C. Chèn ảnh chụp qua Camera vào Slide
D. Chuyển sang cửa sổ màn hình khác
55. Trong Microsoft Powerpoint 2010, sau khi chọn 1 Slide và vào Home −> Section, khi chọn "Add Section" trong Menu Section như trong hình vẽ, người ta thực hiện:
A. Tạo section mới chỉ bao gồm Slide đã chọn
B. Tạo section mới bao gồm tất cả các Slide từ Slide đầu đến Slide cuối
C. Tạo section mới bao gồm các Slide bắt đầu từ Slide đã chọn đến Slide cuối cùng
D. Tạo section mới bắt đầu từ Slide đã chọn, bao gồm các Slide không thuộc Section nào đã có
56. Trong Microsoft Powerpoint 2010, để có hiệu ứng cho một đối tượng tự động chạy sau 2 giây, người ta thực hiện:
A. Chọn Animation Timing là: “On Click”, và Delay là 2 giây
B. Chọn Animation Timing là: “After Previous”, và Duration là 2 giây
C. Chọn Animation Timing là: “With Previous”, và Delay là 2 giây
D. Chọn Transition – After là 2 giây
57. Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi chèn SmartArt vào slide, với hộp thoại "Choose a SmartArt" như trong hình vẽ, nhóm Process bao gồm:
A. Các SmartArt hiển thị danh sách dữ liệu
B. Các SmartArt hiển thị sơ đồ quá trình
C. Các SmartArt hiển thị những phần có mối quan hệ
D. Các SmartArt hiển thị biểu đồ tổ chức theo cấu trúc phân nhánh
58. Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi chèn SmartArt vào slide, với hộp thoại "Choose a SmartArt" như trong hình vẽ, nhóm Hierarchy bao gồm:
A. Các SmartArt hiển thị danh sách dữ liệu
B. Các SmartArt hiển thị sơ đồ quá trình
C. Các SmartArt hiển thị những phần có mối quan hệ
D. Các SmartArt hiển thị biểu đồ tổ chức theo cấu trúc phân nhánh
59. Trong Microsoft Powerpoint 2010, chức năng nào không xuất hiện trên thanh ribbon:
A. Bookmark
B. Action
C. Trigger
D. Macros
60. Trong Microsoft Powerpoint 2010, với hiệu ứng cho một đối tượng như trong hình vẽ, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đối tượng sẽ chạy sau 1 giây sau khi được kích hoạt
B. Đối tượng tự động chạy sau 1 giây
C. Đối tượng chạy trong 2.25 giây sẽ kết thúc hiệu ứng
D. Khi bấm chuột, đối tượng sẽ chờ trong 1 giây trước khi chạy
Thoát
Bạn có chắc xóa hết tất cả các trả lời của bạn?
Nộp Bài
×
×
×
XÁC NHẬN NỘP BÀI LÝ THUYẾT/h4>