MODUN-01

1. Trong hệ thống máy tính, 1 KByte bằng bao nhiêu byte:
A. 1000 bytes
B. 1012 bytes
C. 1024 bytes
D. 1036 bytes
2. RAM là viết tắt của cụm từ nào:
A. Read Access Memory
B. Recent Access Memory
C. Random Access Memory
D. Read and Modify
3. Trong máy tính, đơn vị tính dung lượng của đĩa sắp xếp tăng dần nào sau đây là đúng:
A. B MB KB GB
B. B KB MB GB
C. MB KB B GB
D. GB MB KB B
4. Hệ điều hành Microsoft Windows được phát hành trên toàn thế giới vào năm nào:
A. 2010
B. 1997
C. 2009
D. 2011
5. Liệt kê một số phương tiện truyền dẫn vật lý cho truyền thông trên mạng:
A. Cable đồng trục, cable quang, router, access point, modem.
B. Cable đồng trục, cable xoắn cặp, cable quang, sóng radio
C. Cable đồng trục, cable quang, hub, switch, router, access point.
D. Repeater, hub, switch, router, wireless access point.
6. Internet có nghĩa là gì:
A. Hệ thống máy tính
B. Hệ thống mạng máy tính
C. Hệ thống mạng máy tính trong một nước
D. Hệ thống mạng máy tính toàn cầu
7. Với thiết lập nào của Control panel để giúp cài đặt chế độ tiết kiệm năng lượng:
A. Display
B. System and Security
C. Devices and Printers
D. Power options
8. Khi truy cập vào một ứng dụng mạng hay internet điều gì sau đây là không thể được:
A. Hai Username có cùng một Password
B. Một Username có hai Password
C. Một Username có một Password
D. Một Username không có Password
9. Trong giao dịch trực tuyến nếu để lộ hồ sơ cá nhân, người ta có thể bị gì:
A. Bị ốm
B. Bị mất tiền
C. Bị mất máy tính
D. Bị hư máy tính
10. Cách nhận diện một phần mềm có bản quyền:
A. Chì cần sản phẩm có số serial
B. Mã ID sản phẩm, đăng ký sản phẩm
C. Giấy phép sử dụng phần mềm
D. B và C đúng

MODUN-02

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl + Tab
B. Alt + Tab
C. Windows + Tab
D. Windows + Tab hoặc Alt + Tab
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chụp lại toàn bộ màn hình đang sử dụng người ta sử dụng phím tắt nào:
A. Scroll Lock
B. Pause
C. Insert
D. Print Screen
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl+C
B. Ctrl+Ins
C. Print Screen
D. ESC
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, người ta dùng chuột nhấp chọn từng biểu tượng một đồng thời giữ phím nào:
A. Alt
B. Ctrl
C. Enter
D. Shift
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, chương trình ghi chú nhanh là:
A. Quick Notes
B. Sticky Notes
C. Notepad
D. WinWord
16. Để xóa một đối tượng trong hệ điều hành Microsoft Windows:
A. Chọn và ấn Delete
B. Click chuột phải vào Delete
C. A, B đúng
D. A, B sai
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, người ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính:
A. Click
B. Double Click
C. Right Click
D. Drag and Drop
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, trong một thư mục có hai thư mục X và Y, khi người ta đổi tên thư mục X thành Y thì điều gì xảy ra:
A. Máy tính tự động đặt tên cho thư mục X là Y1
B. Máy tính tự động xóa thư mục Y đã tồn tại và cho phép đổi tên thư mục X
C. Máy tính tự động xóa thư mục Y đã tồn tại và sao chép thư mục X sang thư mục khác
D. Máy tính thông báo thư mục Y đã tồn tại và hỏi có muốn gộp hai thư mục lại không
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi chọn Copy một tập tin, sau đó xóa tập tin đó đi rồi Paste sang vị trí mới thì điều gì sẽ xảy ra:
A. Vẫn copy bình thường vì thao tác này tương tự lệnh “Cut”
B. Không copy được vì tập tin gốc đã mất
C. Hệ thống sẽ hỏi có muốn phục hồi file đã xóa không
D. Hệ thống sẽ hỏi có muốn xóa hẳn file không
20. Thuật ngữ File được gọi trong tiếng việt là:
A. Tập tin
B. Thông tin dữ liệu.
C. Cơ sở dữ liệu.
D. Thư mục

MODUN-03

21. Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, để thao tác với tập tin văn bản, standard là gì:
A. Thanh công cụ
B. Menu
C. Hộp thoại
D. Trang giấy
22. Khi gõ tiếng Việt thì sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ a sẽ cho chữ â, hai chữ e sẽ cho chữ ê:
A. Telex
B. Select
C. VNI
D. Latex
23. Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S trong soạn thảo là:
A. Xóa tập tin văn bản
B. Chèn kí hiệu đặc biệt
C. Lưu tập tin văn bản vào đĩa
D. Tạo tập tin văn bản mới
24. Trong Microsoft Word 2010, khi sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, người ta thực hiện:
A. Mở một tài liệu mới
B. Mở một tài liệu có sẵn trong đĩa
C. Lưu một tài liệu
D. Đóng chương trình Microsoft Word
25. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một comment trong văn bản, người ta thực hiện:
A. Chọn comment cần xóa, vào View -> Accept
B. Chọn comment cần xóa, vào View -> Delete
C. Chọn comment cần xóa, vào Review -> Accept
D. Chọn comment cần xóa, vào Review -> Delete
26. Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Symbol
B. Vào Home -> Symbol
C. Vào File -> Symbol
D. Vào Insert -> Symbol
27. Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thanh công cụ Home có chức năng nào:
A. Đánh dấu văn bản
B. Sao chép định dạng kí tự
C. Thay đổi nền văn bản
D. In đậm kí tự
28. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng chữ đậm, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + E
B. Ctrl + B
C. Ctrl + I
D. Ctrl + U
29. Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Paragraph
B. Vào Home -> Style
C. Vào Format -> AutoFormat
D. Vào Format -> Font
30. Trong Microsoft Word 2010, để xóa một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer

MODUN-04

31. Trong Microsoft Excel 2010, để đóng bảng tính (workbook) đang mở, cách nào sau không thực hiện được điều này:
A. Vào File -> Close
B. Vào File -> Exit
C. Vào File -> News
D. Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên của cửa sổ
32. Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai:
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
33. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Data -> Sort...
B. Vào Home -> Options…
C. Vào Data -> Filter…
D. Vào Home -> Options…
34. Trong Microsoft Excel 2010, để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", người ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi người ta thực hiện:
A. Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
B. Vào menu Data, chọn Validation
C. Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
D. Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter
35. Trong Microsoft Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo; sau khi đánh dấu hàng hoặc cột, người ta thực hiện:
A. Vào Review -> Freeze Panes
B. Vào View -> Freeze Panes
C. Vào Page Layout -> Freeze Panes
D. Vào Home -> Freeze Panes
36. Trong Microsoft Excel 2010, muốn xóa hẳn một hàng ra khỏi trang tính, người ta đánh dấu khối chọn hàng này và thực hiện:
A. Vào Table -> Delete Rows
B. Nhấn phím Delete
C. Vào Edit ->Delete
D. Vào Tools -> Delete
37. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 người ta gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) thì nhận được kết quả:
A. 30
B. 5
C. 65
D. 110
38. Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =INT(2.45) thì nhận được kết quả:
A. 2
B. 0.45
C. 3
D. 2.5
39. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn một ô có định dạng chữ nghiêng 45 độ, tại ô đó người ta thực hiện:
A. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Wrap text, chọn 45 độ
B. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn -45 độ
C. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn 45 độ
D. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Wrap text, chọn -45 độ
40. Trong Microsoft Excel 2010, để lưu một trang tính (sheet) dưới dạng PDF, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Save as
B. Vào File -> Save
C. Vào File -> New
D. Vào File -> Open

MODUN-05

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn xoá một trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Cut
B. Vào Home -> Cut
C. Vào Review -> Cut
D. Vào View -> Cut
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn các trang thuyết trình (slide) từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Import Slide
B. Vào Home -> New Slide -> Resuse Slide
C. Vào Insert -> Duplicate Slide
D. Vào Home -> New Slide
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide); muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:
A. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells
B. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells
C. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above
D. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thêm 1 trang thuyết trình (slide) giống trang trước, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + D
B. Ctrl + A
C. Ctrl + U
D. Ctrl + C
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Reading Mode
B. Vào Review -> Reading Mode
C. Vào Review -> Reading View
D. Vào View -> Reading View
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:
A. PPTA
B. PPTR
C. PPTK
D. PPTX
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây:
A. Vào File -> Print -> Print Current Slide
B. Vào File -> Save as
C. View -> Broadcast slideshow…
D. Vào View -> Slide Master
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide Master được sử dụng để:
A. Lưu trữ thông tin về thiết kế kiểu dáng, màu sắc, font chữ, bố cục … cho các slide
B. Thiết lập các thông số cho các trang in
C. Sắp xếp vị trí của các header, footer
D. Tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang
49. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Format -> Text Direction…
B. Vào Home -> Text Direction…
C. Vào Format -> Orientation…
D. Vào Home -> Orientation…
50. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, người ta chọn đối tượng cần xóa bỏ hiệu ứng và thưc hiện:
A. Vào Slide Show -> Custom Animation, rồi chọn Remove
B. Vào Slide Show -> Custom Animation, rồi chọn Delete
C. Vào View -> Custom Animation, rồi chọn Remove
D. Vào View -> Custom Animation, rồi chọn Delete

MODUN-06

51. Dịch vụ Internet được cung cấp ở Việt Nam vào năm nào:
A. 1986
B. 1990
C. 1997
D. 2000
52. Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:
A. Đang tải
B. Không tải được
C. Trực tuyến
D. Ngoại tuyến
53. Bộ giao thức truyền thông dữ liệu dùng trên mạng Internet hiện nay là:
A. TCP/IP
B. OSI
C. IPX
D. AppleTalk
54. Trên mạng Internet, Virút máy tính có thể lây lan như thế nào:
A. Lây lan qua thư điện tử
B. Lây lan qua đường dây mạng
C. Lây lan qua nhà cung cấp Internet
D. Lây lan qua máy in trên mạng
55. Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:
A. Add Link
B. Add Favorite
C. Add to Favorite
D. Ogranize Favorite
56. Thư điện tử dùng để làm gì:
A. Trao đổi thông tin trực tuyến
B. Hội thoại trực tuyến
C. Gửi thư thông qua môi trường Internet
D. Tìm kiếm thông tin
57. Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
A. B2B
B. B2C
C. C2C
D. P2P
58. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:
A. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
B. Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
C. Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
D. Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
59. Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:
A. Xác định chính xác người kí
B. Lưu giữ chữ kí bí mật
C. Nắm được mọi khoá công khai
D. Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
60. Dịch vụ DNS được dùng để:
A. Định tuyến
B. Duyệt WEB
C. Cấp phát IP tỉnh
D. Phân giải tên miền