MODUN-01

1. Trong hệ thống máy tính, 1 KByte bằng bao nhiêu byte:
A. 1000 bytes
B. 1012 bytes
C. 1024 bytes
D. 1036 bytes
2. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu:
A. 1,5 Mbps
B. 12 Gbps
C. 300 Mbps
D. 480 Gbps
3. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
A. RAM
B. Ổ đĩa cứng
C. Chỉ nạp vào RAM trong khi chạy chương trình ứng dụng
D. ROM
4. Trong máy tính, thiết bị nào dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc :
A. Máy in
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. CPU
5. Con người và máy tính giao tiếp thông qua:
A. Bàn phím và màn hình.
B. Hệ điều hành
C. RAM
D. Bàn phím và mouse (chuột)
6. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất:
A. Mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu cao
B. Mạng LAN có phạm vi địa lí giới hạn, thường được cài đặt trong một văn phòng.
C. Mạng LAN là mạng diện rộng
D. A và B là đúng
7. Dịch vụ tin nhắn SMS là viết tắt của từ nào:
A. sort message services
B. sort messenger share
C. sort messenger shop
D. sort messenger site
8. Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì:
A. Ngăn chặn việc mất điện
B. Ngăn chặn việc mất thời gian
C. Ngăn chặn việc tấn công mạng
D. Chống trộm cắp máy tính
9. Giá trị 121 ở hệ thập phân khi chuyển sang hệ nhị phân sẽ là:
A. 121
B. 111010
C. 1111001
D. 1000011
10. Thiết bị nào trong các thiết bị sau là thiết bị đầu ra:
A. Bàn phím
B. Con chuột
C. Máy in
D. Máy Scan

MODUN-02

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng với nhau, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl + Tab
B. Alt + Tab
C. Windows + Tab
D. Windows + Tab hoặc Alt + Tab
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để mở cửa sổ tìm kiếm, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Windows + T
B. Windows + P
C. Windows + F
D. Ctrl + M
13. Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành:
A. Alt+Print Screen
B. Ctrl+Print Screen
C. Print Screen
D. Shift+ Print Screen
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để sao chép một đối tượng vào ClipBoard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl+X
B. Ctrl+C
C. Ctrl+V
D. Ctrl+Z
15. Khi các biểu tượng trên màn hình Desktop hệ điều hành Microsoft Windows bị ẩn hết. Thao tác nào sau đây để hiển thị các biểu tượng trên màn hình Desktop:
A. Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons
B. Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Show desktop icons
C. Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Align icons to grid
D. Không thể hiển thị được, Windows đã bị lỗi
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi một tập tin mang thuộc tính “Hidden” tức là:
A. Nó bị lỗi
B. Nó bị ẩn
C. Nó là tập tin không có định dạng
D. Nó không chạy được trên Windows
17. Trong Windows Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách, người ta thực hiện:
A. Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sach
B. Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C. Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở muc cuối
D. Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta không thể đổi tên tập tin, di chuyển hoặc xóa 1 tập tin thường là do:
A. Tập tin bị nhiễm Virus
B. Tập tin đó đang mở.
C. Cả 2 câu A, B đều sai
D. Cả 2 câu A, B đều đúng
19. Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt, phát biểu nào sau đây về phông chữ tiếng Việt là sai:
A. Trong một văn bản có thể chứa nhiều phông chữ tiếng Việt
B. Có thể chuyển đổi một văn bản từ định dạng phông tiếng Việt này sang định dạng phông tiếng Việt khác
C. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex giống nhau
D. Cách gõ tiếng Việt kiểu VNI và kiểu Telex khác nhau
20. Khi gõ tiếng việt bằng phần mềm Unikey, để chuyển chế độ gõ giữa tiếng Anh và tiếng Việt, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Alt + X
B. Atl + Z
C. Ctrl + Z
D. Shift + X

MODUN-03

21. Trong Microsoft Word 2010, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là:
A. PDF
B. DOCX
C. XLS
D. DOC
22. Trong Microsoft Word 2010, để lưu tài liệu hiện tại, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + X
B. Ctrl +A
C. Ctrl +S
D. Ctrl + V
23. Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì điều gì sau xảy ra:
A. Khối văn bản đó biến mất
B. Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
C. Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
D. Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
24. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Symbol
B. Vào Insert -> Shapes
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào Insert -> Equation
25. Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:
A. Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
B. Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
C. Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
D. Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options
26. Trong Microsoft Word 2010, khi sọan thảo văn bản, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Picture...
B. Vào Insert -> Dropcap...
C. Vào Insert -> SmartArt...
D. Vào Insert -> Text Box...
27. Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:
A. Format Painter
B. Line and Paragraph Spacing
C. Change Styles
D. Columns
28. Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím shift + tab thực hiện điều gì:
A. Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái
B. Di chuyển con trỏ đến hàng trên
C. Thêm 1 tab vào ô
D. Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải
29. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
30. Trong Microsoft Word 2010, để xem văn bản trước khi in, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Print
B. Vào Home -> Print
C. Vào View -> Print
D. Vào Review -> Print

MODUN-04

31. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng kiểu dữ liệu cho vùng được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Number...
B. Vào Data -> Number...
C. Vào Insert -> Number…
D. Vào View -> Number...
32. Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự:
A. &
B. $
C. %
D. #
33. Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn sắp xếp (Sort) vùng dữ liệu đang chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Data -> Sort...
B. Vào Home -> Options…
C. Vào Data -> Filter…
D. Vào Home -> Options…
34. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm cột, người ta thực hiện:
A. Vào Format->Columns
B. Vào Insert-> Rows
C. Vào Insert-> Columns
D. Vào Insert-> Cells
35. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter thì thấy máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
36. Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào:
A. #NAME!
B. #DIV/0!
C. #VALUE!
D. #N/A!
37. Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Not(23+12=2015) thì nhận được kết quả:
A. TRUE
B. #N/A
C. #REF
D. FALSE
38. Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:
A. =SUM(A1);SUM(A7)
B. =SUM(A1):SUM(A7)
C. =SUM(A1-A7)
D. =SUM(A1:A7)
39. Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Khi tính toán giá trị một CELL (ô) với hàm hay với biểu thức ta phải bắt đầu bằng dấu “=”.
B. Tên hàm nhập bằng chữ thường hay chữ hoa đều có giá trị như nhau.
C. Giữa tên hàm và các đối số có thể chứa ký tự blank (khoảng trắng).
D. Các giá trị chuỗi ghi trực tiếp trong hàm phải được đặt trong cặp dấu nháy kép. Ví dụ: = LEFT (“ABC”,1)
40. Trong Microsoft Excel 2010, để định dạng các dữ liệu dạng số tại cột thứ n là dạng tiền tệ, tại ô đó người ta thực hiện:
A. Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > General
B. Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Currency
C. Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Fraction
D. Nhấn chuột phải -> chọn Format Cells -> Number - > Accouting

MODUN-05

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Audio
B. Vào Insert -> Shapes
C. Vào Insert -> Equation
D. Vào Insert -> Chart
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn tạo một hiệu ứng cho các đối tượng trong 1 trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Animation
B. Vào Design
C. Vào View
D. Vào Animation
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để bắt đầu trình diễn một trang thuyết trình slide show từ đầu, người ta thực hiện:
A. Vào Slide Show -> Set Up Slide Show
B. Vào Slide Show -> From Beginning
C. Vào Slide Show -> From Current Slide
D. Vào Slide Show -> Broadcast Slide Show
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Reading Mode
B. Vào Review -> Reading Mode
C. Vào Review -> Reading View
D. Vào View -> Reading View
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + A
B. CTRL + B
C. CTRL + Z
D. CTRL + R
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào Format -> Text Direction…
B. Vào Home -> Text Direction…
C. Vào Format -> Orientation…
D. Vào Home -> Orientation…
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:
A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
B. Nhắp phím chuột trái vào nút Cut trên thanh công cụ Home
C. Nhấn phím Delete.
D. Nhấn phím Space
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + X
B. Ctrl + Z
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
49. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tô màu nền cho một trang thuyết trình (slide) trong bài trình diễn, người ta thực hiện:
A. Chọn View -> Background
B. Chọn Format -> Background
C. Chọn Insert -> Background
D. Chọn Slide Show -> Background
50. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện:
A. Insert->object ->... Chọn create from file
B. Insert->object ->... Chọn Microsoft Excel Chart
C. View->object
D. Vào Insert -> Chart...

MODUN-06

51. Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:
A. Đang tải
B. Không tải được
C. Trực tuyến
D. Ngoại tuyến
52. Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:
A. Ctrl + P
B. Ctrl + C
C. Ctrl + A
D. Ctrl + U
53. Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):
A. www.edu.net.vn
B. mail.google.com
C. www.mail.com
D. www.email.com
54. Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào:
A. Người dùng sử dụng Internet
B. Người dùng có thể đăng tin
C. Quản lý người dùng theo account
D. Mỗi người dùng có một trang riêng
55. Những điều nào sau đây không đúng với một trang tin cá nhân (blog):
A. Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình
B. Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
C. Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình
D. Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
56. Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:
A. Người bán hàng
B. Người mua hàng
C. Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
D. Ngân hàng
57. Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
A. 192.168.1.2.3
B. 192.168.1.2
C. 255.255.255
D. 10.20.30
58. Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:
A. Thông điệp gốc
B. Bản tóm lược của thông điệp
C. Khoá công cộng
D. Chữ ký điện tử
59. Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:
A. Giải trí
B. Dùng chung máy in, phần mềm
C. Sao chép thông tin
D. Chia sẻ tài nguyên
60. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:
A. Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống
B. Phân biệt các loại dữ liệu
C. Mở các cổng
D. Không làm gì cả