MODUN-01

1. RAM là viết tắt của cụm từ nào:
A. Read Access Memory
B. Recent Access Memory
C. Random Access Memory
D. Read and Modify
2. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên lý thuyết của USB 3.0 là bao nhiêu:
A. 1,5 Mbps
B. 12 Gbps
C. 300 Mbps
D. 480 Gbps
3. Trong máy tính, thiết bị nào dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc :
A. Máy in
B. Bộ nhớ RAM
C. Bộ nhớ ROM
D. CPU
4. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, phiên bản 32bit nhận và quản lý được bộ nhớ RAM tối đa là bao nhiêu:
A. 4GB
B. 2GB
C. 3,2GB
D. Bao nhiêu cũng được
5. Một mạng máy tính cần có:
A. Máy chủ - Máy trạm – Hệ điều hành mạng và các dây nối
B. Các máy tính và các dây nối
C. Hệ điều hành mạng – Thiết bị mạng
D. Máy tính – Hệ điều hành mạng – Thiết bị mạng
6. Điều gì sau đây đối với phần mềm shareware là đúng:
A. Người dùng phải trả tiền sau một thời gian
B. Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng
C. Đây là phần mềm không có bản quyền
D. Đây là phần mềm mã nguồn mở
7. Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng những hành vi nào là không bị nghiêm cấm:
A. Phát tán thư rác, phần mềm độc hại
B. Ngăn chặn truyền tải thông tin trên mạng
C. Tấn công chiếm quyền điều khiển và phá hoại hệ thống thông tin
D. Đăng ảnh lên trang tin cá nhân trên mạng xã hội
8. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Hệ nhị phân có 2 chữ số cơ bản là 0 và 1
B. Hệ thập lục phân có 16 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 A,B,C,D,E,F.
C. Hệ thập phân có 10 chữ số cơ bản là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
D. Hệ bát phân gồm có 0,1,2,3,4,5,6,7.
9. Các phần mềm: MS.Word, MS.Excel, MS.Access, MS.Powerponit, MS.Internet Explorer thuộc nhóm phần mềm:
A. Phần mềm hệ điều hành
B. Phần mềm hệ thống
C. Phần mềm cơ sở dữ liệu
D. Phần mềm ứng dụng
10. Để ghi được đĩa CD máy tính cần:
A. Có ổ đọc đĩa CD
B. Không cần có ổ đĩa đọc/ghi CD
C. Cần kết nối Internet.
D. Có cần có ổ đĩa đọc/ghi CD

MODUN-02

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể chạy cùng lúc:
A. Chỉ 1 ứng dụng
B. Hai ứng dụng khác nhau
C. Tối đa 15 ứng dụng
D. Nhiều ứng dụng khác nhau
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, mặc định để thêm người dùng mới, người ta thực hiện:
A. Vào Control Panel->User Accounts and Family Safety->User Accounts->Manage another Accounts rồi chọn Create a new acount
B. Vào Control Panel->User Accounts->Manage another Accounts rồi chọn Add a New User
C. Vào Control Panel->Manage another Accounts rồi chọn Add a New User
D. Vào Control Panel->User Accounts->rồi chọn Add a New User
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thưc hiện:
A. File -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
B. Window -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
C. Start -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
D. Tools -> Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:
A. Ctrl+C
B. Ctrl+Ins
C. Print Screen
D. ESC
15. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, tổ hợp phím Windows + D có tác dụng gì:
A. Chuyển đổi qua lại các cửa sổ đang mở
B. Ẩn hiện cửa sổ đang mở
C. Mở cửa sổ My Computer
D. Đóng của sổ đang mở
16. Trong bảng "Taskbar and Navigation propeties" của hệ điều hành Microsoft Windows 8.1, chức năng nào dùng để ẩn thanh công việc (Taskbar) tự động:
A. Lock the taskbar
B. Auto-hide the taskbar
C. Use small taskbar buttons
D. Show Windows Store apps on the taskbar
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chọn các biểu tượng nằm cách nhau trên màn hình nền Desktop, người ta dùng chuột nhấp chọn từng biểu tượng một đồng thời giữ phím nào:
A. Alt
B. Ctrl
C. Enter
D. Shift
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng nào đó, người ta sử dụng thao tác nào sau đây với chuột máy tính:
A. Click
B. Double Click
C. Right Click
D. Drag and Drop
19. Trong Windows Explorer, để lựa chọn các file và foder không gần nhau, người ta thực hiện:
A. Nhấp chuột trên các tập tin muốn chọn.
B. Nhấp chuột trên tập tin đầu, nhấn và giữ ALT, nhấp chuột trên các tập tin kế tiếp.
C. Nhấp chuột trên tập tin đầu, nhấn và giữ phím CTRL, nhấp chuột trên các tập tin chọn khác.
D. Nhấp chuột trên tập tin đầu, nhấn và giữ phím CTRL, nhấp chuột trên các tập tin cuối.
20. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn tạo folder tại desktop, người ta click phím phải chuột sau đó chọn:
A. Properties.
B. New -> folder.
C. Refresh.
D. Paste.

MODUN-03

21. Trong Microsoft Word 2010, muốn nhìn thấy nhiều tài liệu đang mở trên cùng một màn hình, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Arrange All
B. Vào View -> Two Pages
C. Vào View -> Split
D. Vào View -> Switch Windows
22. Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện:
A. Vào File -> Option -> Advanced
B. Vào Page Layout -> Option -> Advanced
C. Vào View -> Option -> Advanced
D. Vào Home -> Option -> Advanced
23. Trong Microsoft Word 2010, thao tác giữ phím ctrl và nhấn chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng gì:
A. Chọn đoạn văn bản
B. Chọn toàn bộ văn bản
C. Chọn một câu tại vị trí con trỏ
D. Chọn một từ
24. Trong Microsoft Word 2010, nút Format Painter (có hình chổi quét) trên thanh công cụ Home có chức năng nào:
A. Đánh dấu văn bản
B. Sao chép định dạng kí tự
C. Thay đổi nền văn bản
D. In đậm kí tự
25. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Picture
B. Vào Insert -> Clip Art
C. Vào Insert -> WordArt
D. Vào Insert -> Equation
26. Trong Microsoft Word 2010, để chia cột cho đoạn văn bản; sau khi chọn đoạn văn, người ta thực hiện:
A. Vào Page Layout -> Columns
B. Vào Home -> Columns
C. Vào View -> Columns
D. Vào File -> Columns
27. Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Space
B. Ctrl + Delete
C. Ctrl + Enter
D. Shift + Space
28. Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề
B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề
C. Vào Insert -> Header -> Remove Header
D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer
29. Trong Microsoft Word 2010, để xem văn bản trước lúc in, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + F10
B. Ctrl + F2
C. Ctrl + F4
D. Ctrl + F6
30. Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản, cách nào sau đây là sai:
A. Chọn File -> Print
B. Chọn File -> Print Preview.
C. Nhấn nút Print trên thanh công cụ.
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P.

MODUN-04

31. Trong Microsoft Excel 2010, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề nào đó, người ta thực hiện:
A. Vào File->Help-> Microsoft Excel Help
B. Vào File->Help-> About Microsoft Excel
C. Vào Home-> Help
D. Vào View-> Guide
32. Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:
A. Alt + Home
B. Ctrl + Home
C. Shift + Home
D. Tab + Home
33. Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ B$3 là địa chỉ gì:
A. Tương đối
B. Tuyệt đối
C. Hỗn hợp
D. Biểu diễn sai
34. Trong Microsoft Excel 2010, muốn sắp xếp dữ liệu trên bảng tính, người ta chọn bảng dữ liệu rồi thực hiện:
A. Vào Data -> Sort
B. Vào View -> Sort
C. Vào Data -> Filter
D. Vào View -> Filter
35. Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm QUOTIENT() để thực hiện:
A. Cho ra số dư của phép chia
B. Cho ra tích số của các số
C. Cho ra số nguyên của phép chia 
D. Cho ra phần thập phân
36. Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn làm địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím:
A. F4
B. F2
C. F3
D. F1
37. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là ngày 30/04/2016. Tại ô B2 người ta gõ công thức =DAY(A2) thì nhận được kết quả:
A. 2,016
B. 4
C. 30
D. 8
38. Trong Microsoft Excel 2010, ô C2 trong bảng chứa giá trị 54, người ta gõ vào ô C4 công thức =mod(C2,7) thì nhận được kết quả:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
39. Trong Microsoft Excel 2010, để tính giá trị bình quân từ ô E6 đến ô E12, người ta sử dụng công thức:
A. =SUM(E6:E12)
B. =AVG(E6:E12)
C. =AVERAGE(E6+E12)
D. =AVERAGE(E6:E12)
40. Trong Microsoft Excel 2010, để tô màu nền cho một ô (cell), người ta chọn ô cần tô rồi thực hiện:
A. Nhấn vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting
B. Chọn menu Format -> Cells, chọn Font và chọn Color
C. Nhấn vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ Formatting
D. Nhấn vào biểu tượng Decrese font size trên thanh công cụ Formatting

MODUN-05

41. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn đánh số đầu các đoạn, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Numbering
B. Vào Insert -> Numbering
C. Vào File -> Numbering
D. Vào View -> Numbering
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide); muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:
A. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells
B. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells
C. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above
D. Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép ẩn trang thuyết trình (slide) đang chọn:
A. Vào Slide Show -> Hide Slide
B. Vào Home -> Hide Slide
C. Vào View -> Hide Slide
D. Vào Review -> Hide Slide
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi phần mềm nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo, để lưu lại tập tin này, người ta sẽ kích phím chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo:
A. Nút Yes
B. Nút No
C. Nút Cancel
D. Nút Save
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + Q tương ứng với lệnh nào sau đây:
A. Vào Design -> Page setup
B. Vào Home -> Quick Styles
C. Vào View -> Zoom
D. Vào File -> Exit
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...), người ta thực hiện:
A. Format -> Slide Layout...
B. View -> Slide Layout...
C. Insert -> Slide Layout...
D. File -> Slide Layout...
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply to All.
B. Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All.
C. Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply.
D. Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply.
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên người ta phải:
A. Bỏ chọn đoạn văn bản cần căn lề
B. Chọn đoạn văn bản cần căn lề
C. Chọn tất cả nội dung trong trang thuyết trình (slide)
D. Vào File -> Open
49. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
A. Nhấn phím F2
B. Nhấn phím F3
C. Nhấn phím F4
D. Nhấn phím F5
50. Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các trang thuyết trình (slide):
A. Vào File -> Print -> Print All Slides
B. Vào File -> Print -> Print All Slides
C. Vào File -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print

MODUN-06

51. Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Internet Explorer
D. Wordpad
52. www.google.com thì “.com” có nghĩa là:
A. Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục
B. Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
C. Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
D. Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ
53. Trong mang máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa là:
A. Mạng cuc bộ
B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu
D. Một ý nghĩa khác
54. Nếu kết nối Internet chậm, nguyên nhân chính là gì:
A. Do nhiều người cùng truy cấp làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẹn mạch
B. Do chưa trả phí Internet
C. Do Internet có tốc độ chậm
D. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
55. Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh:
A. File->Open
B. File->New
C. Ctrl + N
D. Cả B và C đều được
56. Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút “Back”, người ta có thể dùng tổ hợp phím trên trình duyệt Internet Explorer:
A. Ctrl + T
B. Alt + T
C. Alt + F3
D. Alt + ←
57. Nút “Home” trên một trang web có nghĩa là:
A. Đi đến trang trước
B. Đi đến trang chủ
C. Đi đến nhà
D. Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí
58. Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
B. ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP
C. Internet Explorer là một trình duyệt WEB
D. Telnet là một trong các dịch vụ của Internet
59. Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:
A. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
B. Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
D. Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
60. Chỉ ra yếu tố không yêu cầu của người sử dụng Internet:
A. Máy chủ lưu trữ Web
B. Truy cập Internet
C. Công cụ xuất bản trên WWW
D. Các phần mềm duyệt Web