MODUN-01

1. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, máy tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu:
A. Đĩa mềm
B. Đĩa cứng
C. Qua mạng internet
D. Đĩa CD-ROM
2. Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu và hệ điều hành máy tinh:
A. RAM
B. ROM
C. CPU
D. Đĩa cứng
3. Hệ điều hành là gì:
A. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để soạn thảo các loại văn bản
B. Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng
C. Là một phần mềm dùng để điều hành, quản lý các tài nguyên phần mềm trên máy tính
D. B và C đúng
4. Card đồ họa Onboard sử dụng loại bộ nhớ nào:
A. Bộ nhớ riêng của card đồ họa
B. Bộ nhớ dùng chung với bộ nhớ máy tính
C. Không có bộ nhớ
D. Bộ nhớ trên đĩa cứng
5. Trong kết nối mạng máy tính cục bộ, cấu trúc mạng được chia thành các loại nào:
A. Cấu trúc liên kết hình sao
B. Cấu trúc liên kết dạng tuyến
C. Cấu trúc liên kết dạng hình sao, dạng hình tuyến, dạng hình vòng
D. Hình mạng nhện
6. Những mạng nào sau đây không phải là mạng xã hội:
A. facebook
B. zingme
C. Intranet
D. Twitter
7. Lựa chọn nào sau đây tiết kiệm năng lượng cho máy tính:
A. Không chạy các ứng dụng đồ hoạ trên máy tính.
B. Đặt máy tính ở chế độ ngủ
C. Tự động tắt màn hình, tự động tắt máy
D. B và C đúng
8. Để giúp cho bảo vệ dữ liệu với trường hợp ổ đĩa cứng trong máy tính bị hỏng, người ta nên làm điều gì:
A. Thường xuyên sao lưu dữ liệu
B. Thường xuyên thay đổi mật khẩu máy tính
C. Thường xuyên cảnh giác thư giả mạo
D. Thường xuyên tắt máy tính khi rời nơi làm việc
9. Điều gì mà tất cả các Virus đều có thể thực hiện:
A. Lây nhiễm vào BOOT RECORD
B. Phá huỷ CMOS
C. Xóa các tập tin chương trình trên đĩa cứng
D. Tự nhân bản
10. Virus tin học là gì:
A. Là loại Virus tự phát sinh, phá hoại phần cứng của máy tinh.
B. Là một chương trình máy tính do con ngươi tạo ra, có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
C. Là một chương trình máy tính do con người tạo ra, có khả năng tự nhân bản
D. B và C đúng

MODUN-02

11. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ Shortcut có ý nghĩa gì:
A. Tạo đường tắt để truy cập nhanh
B. Xóa một đổi tương được chọn tại màn hình nền
C. Đóng các cửa sổ đang mở
D. Mở các cửa sổ đang đóng
12. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ Magnifier thực hiện việc gì:
A. Công cụ cho phép quản lý tiến trình đang chạy
B. Công cụ cho phép phóng to màn hình hiển thị
C. Công cụ cho phép làm sạch bộ nhớ RAM
D. Công cụ cho phép in ra máy in
13. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thiết đặt lại hệ thống, người ta chọn chức năng:
A. Control Windows
B. Control System
C. Control Panel
D. Control Desktop
14. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn tắt cửa sổ hiện hành người ta thực hiện:
A. Nhấn nút biểu tượng
B. Nhấn nút biểu tượng close
C. Nhấn nút biểu tượng Restore
D. Nhấn nút biểu tượng Maximize
15. Để xóa một đối tượng trong hệ điều hành Microsoft Windows:
A. Chọn và ấn Delete
B. Click chuột phải vào Delete
C. A, B đúng
D. A, B sai
16. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng lệnh nào để đổi tên Folder hoặc File đang chọn:
A. F2
B. F3
C. F4
D. F6
17. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi chọn Copy một tập tin, sau đó xóa tập tin đó đi rồi Paste sang vị trí mới thì điều gì sẽ xảy ra:
A. Vẫn copy bình thường vì thao tác này tương tự lệnh “Cut”
B. Không copy được vì tập tin gốc đã mất
C. Hệ thống sẽ hỏi có muốn phục hồi file đã xóa không
D. Hệ thống sẽ hỏi có muốn xóa hẳn file không
18. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ “Speech Recognition” có tính năng:
A. Ghi âm
B. Điều chỉnh Microphone
C. Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói
D. Chơi trò chơi
19. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để thu nhỏ cửa sổ ứng dụng, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Nhấp chuột trái vào nút Close
B. Nhấp chuột trái vào nút Maximize
C. Nhấp chuột trái vào nút Minimize
D. Nhấp chuột trái vào nút Restore Down
20. Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn chép tập tin (file) hay thư mục (folder), người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + C
B. Ctrl + S
C. Alt + C
D. ALT + V

MODUN-03

21. Trong Microsoft Word 2010, có mấy cách tạo mới một văn bản:
A. 2 cách
B. 3 cách
C. 4 cách
D. 5 cách
22. Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi đơn vị đo của thước kẻ (Ruler), người ta thực hiện:
A. Vào File -> Option -> Advanced
B. Vào Page Layout -> Option -> Advanced
C. Vào View -> Option -> Advanced
D. Vào Home -> Option -> Advanced
23. Trong Microsoft Word 2010, để mở một tài liệu đã được soạn thảo, người ta thực hiện:
A. Vào File -> Open
B. Vào Home -> Save
C. Vào Home -> Open
D. Vào File -> Save
24. Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì điều gì sau xảy ra:
A. Khối văn bản đó biến mất
B. Khối văn bản đó biến mất và thay vào đó là số 1
C. Số 1 sẽ chèn vào trước khối đang chọn
D. Số 1 sẽ chèn vào sau khối đang chọn
25. Trong Microsoft Word 2010, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu dòng đầu tiên của văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Shift + Home
B. Alt + Home
C. Ctrl + Home
D. Ctrl + Alt + Home
26. Trong Microsoft Word 2010, người ta vào Home -> font để thực hiện:
A. Tạo bảng
B. Định dạng kí tự
C. Chèn hình ảnh
D. Chia cột
27. Trong Microsoft Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + O
B. Ctrl + P
C. Ctrl + N
D. Ctrl +E
28. Trong Microsoft Word 2010, để canh thẳng lề trái cho đoạn văn bản bôi đen, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + L
B. Ctrl + O
C. Ctrl + P
D. Ctrl + N
29. Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng tab có tác dụng:
A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.
C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.
D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.
30. Trong Microsoft Word 2010, để căn lề giữa các dòng chữ, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + E
B. Ctrl + F
C. Ctrl + R
D. Ctrl + L

MODUN-04

31. Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:
A. .xlsa
B. .xlsy
C. .xlsk
D. .xlsx
32. Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện thị trong ô chuỗi các kí tự:
A. &
B. $
C. %
D. #
33. Trong Microsoft Excel 2010, biểu thức =AVERAGE(4,6,7,8)+AVERAGE(4,6,7,8)*3 trả lại kết quả là bao nhiêu:
A.  6.25
B.  25
C.  8
D.  4
34. Trong Microsoft Excel 2010, để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", người ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi người ta thực hiện:
A. Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"
B. Vào menu Data, chọn Validation
C. Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"
D. Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter
35. Trong Microsoft Excel 2010, để tách dữ liệu trong một ô thành hai hoặc nhiều ô, người ta thực hiện:
A. Vào Insert -> Text to Columns…
B. Vào Home -> Text to Columns…
C. Vào Fomulas -> Text to Columns…
D. Vào Data -> Text to Columns…
36. Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A1 lưu trị ngày 15/10/1970; kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu:
A. 0
B.  15
C.  1970
D.  10
37. Trong Microsoft Excel 2010, khi gõ công thức xong rồi nhấn Enter thì thấy máy hiện ra #REF! có nghĩa là:
A. Tham chiếu ô không hợp lệ
B. Giá trị tham chiếu không tồn tại
C. Không tham chiếu đến được
D. Tập hợp rỗng
38. Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =LEN("Microsoft Excel") thì nhận được kết quả:
A. 15
B. 18
C. 22
D. 20
39. Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm nào cho phép tính tổng các giá trị:
A. SUMIF
B. COUTIF
C. COUNT
D. SUM
40. Trong Microsoft Excel 2010, để in một trang tính (sheet) được chọn, người ta thực hiện:
A. Vào View -> Print...
B. Vào Home -> Print...
C. Vào File -> Print...
D. Vào Data -> Print

MODUN-05

41. Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:
A. Lập bảng tính
B. Soạn thảo văn bản
C. Trình chiếu văn bản
D. Lập biểu đồ
42. Trong Microsoft PowerPoint 2010, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây:
A. Vào File -> Print -> Print Current Slide
B. Vào File -> Save as
C. View -> Broadcast slideshow…
D. Vào View -> Slide Master
43. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), người ta thực hiện:
A. Vào File -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
B. Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
C. Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
D. Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
44. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó, người ta sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + X
B. Ctrl + Z
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
45. Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một text box, người ta thực hiện:
A. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
B. Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
C. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
D. Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
46. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tô màu nền cho một trang thuyết trình (slide) trong bài trình diễn, người ta thực hiện:
A. Chọn View -> Background
B. Chọn Format -> Background
C. Chọn Insert -> Background
D. Chọn Slide Show -> Background
47. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang kế tiếp, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Next slide
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Action settings -> Slide -> Next slide
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Custom Shows -> Hyperlink to -> Next slide
48. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang bất kỳ, người ta thực hiện:
A. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Slide…
B. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide…
C. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show…
D. Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Hyperlink to -> URL…
49. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thoát trình diễn trang thuyết trình (slide) trở về màn hình soạn thảo, người ta thực hiện:
A. Nhấn phím ESC
B. Nhấn phím CTRL
C. Nhấn phím ALT
D. Nhấn phím SHIFT
50. Trong Microsoft PowerPoint 2010, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:
A. Vào Home -> Page setup…
B. Vào Design -> Page setup…
C. Vào View -> Page setup…
D. Vào File -> Page setup…

MODUN-06

51. Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Internet Explorer
D. Wordpad
52. www.google.com thì “.com” có nghĩa là:
A. Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục
B. Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
C. Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường
D. Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ
53. Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để:
A. Quay trở lại trang Web trước đó
B. Quay trở lại cửa sổ trước đó
C. Quay trở lại màn hình trước đó
D. Đi đến trang Web tiếp theo
54. Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ:
A. hpc2.com
B. hpc2@google.com
C. www.hpc2.com.vn
D. hpc2.edu
55. Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
B. ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP
C. Internet Explorer là một trình duyệt WEB
D. Telnet là một trong các dịch vụ của Internet
56. Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:
A. Nét đặc trưng riêng
B. Một website thật đẹp
C. Bán hàng thật rẻ
D. Cung cấp thông tin thật nhiều
57. Dịch vụ DNS được dùng để:
A. Định tuyến
B. Duyệt WEB
C. Cấp phát IP tỉnh
D. Phân giải tên miền
58. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:
A. Mua tên miền và dịch vụ hosting
B. Tổ chức các nội dung Website
C. Thiết kế Website
D. Bảo trì và cập nhật thông tin
59. Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:
A. Thông điệp gốc
B. Bản tóm lược của thông điệp
C. Khoá công cộng
D. Chữ ký điện tử
60. Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
A. citd
B. @
C. uit.edu.vn
D. vn